1Danh từ
- người quyên tặng
- người hiến tặng
- nhà hảo tâm
Ví dụ
Xuéxiào duì suǒyǒu juānzèngzhě biǎoshì zhōngxīn de gǎnxiè.
Nhà trường bày tỏ lòng cảm ơn chân thành đến tất cả các nhà hảo tâm.
Zhè wèi qìguān juānzèngzhě zhěngjiù le sān gè rén de shēngmìng.
Người hiến tạng này đã cứu sống ba sinh mệnh.
Bówùguǎn zài dàtīng kè shàng le juānzèngzhě de míngzi.
Bảo tàng đã khắc tên các vị quyên tặng lên sảnh lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
捐献财物、图书或人体器官等的个人或机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 捐赠者 + biǎoshì/zhìyǐ (表示/致以) + gǎnxiè (感谢)
bày tỏ lòng biết ơn tới người quyên góp. VD: 对捐赠者表示谢意。– Bày tỏ sự cảm ơn tới nhà hảo tâm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
