Chuyển đến nội dung
捕蝇草捕蠅草

bǔyíngcǎo

Hán Việt: BỔ DÃNG THẢO

Danh từ

Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây bắt ruồi (thực vật ăn thịt)

Ví dụ

  1. 捕蝇草是一种会捕食昆虫的奇特植物。

    Bǔyíngcǎo shì yì zhǒng huì bǔshí kūnchóng de qítè zhíwù.Cây bắt ruồi là một loài thực vật kỳ lạ có khả năng bẫy bắt côn trùng.

  2. 他在阳台上养了一盆捕蝇草。

    Tā zài yángtái shàng yǎng le yì pén bǔyíngcǎo.Anh ấy nuôi một chậu cây bắt ruồi ở ban công.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一盆捕蝇草 yì pén bǔyíngcǎomột chậu cây bắt ruồi
  • 捕蝇草的叶子 bǔyíngcǎo de yèzilá cây bắt ruồi
  • 食虫植物捕蝇草 shíchóng zhíwù bǔyíngcǎocây bắt ruồi là thực vật ăn sâu bọ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种食虫植物,叶片边缘有刺毛,能闭合捕食苍蝇等昆虫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Lượng từ (株/棵/盆) + 捕蝇草

Sử dụng lượng từ cho cây cối khi kết hợp với 捕蝇草. VD: 这株捕蝇草长得很好。– Cây bắt ruồi này phát triển rất tốt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

捕
蝇
草

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1