1Động từ
- đào
- bới
- khai quật
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài wājué dìxià guǎndào.
Các công nhân đang đào đường ống ngầm.
Tā zài huāyuán lǐ jué le yí gè dà kēng zhǔnbèi zhòng shù.
Anh ấy đào một cái hố lớn trong vườn để chuẩn bị trồng cây.
Kǎogǔxuéjiā juéchū le xǔduō zhēnguì de wénwù.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được nhiều hiện vật quý giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
刨,挖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
掘 + tân ngữ (đất, hố, mộ...)
Biểu thị hành động đào bới cơ học hoặc nghĩa bóng là tìm tòi, khai thác. VD: 掘井。– Đào giếng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “掘” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
