1Động từ
- đào
- khai quật
- khai thác
- tìm tòi (tiềm năng, nhân tài)
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài wājué dìxià guǎndào.
Các công nhân đang đào đường ống ngầm.
Wǒmen yào chōngfèn wājué yuángōng de qiánnéng.
Chúng ta cần khai thác triệt để tiềm năng của nhân viên.
Kǎogǔxuéjiā zài zhè piàn tǔdì shang wājué chū le zhēnguì de wénwù.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được những cổ vật quý giá trên mảnh đất này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向上或向里抠挖;比喻深入探求或发掘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挖掘 + 潜力/价值/资源
Dùng theo nghĩa bóng chỉ việc phát hiện, tìm tòi và phát huy những năng lực, giá trị ẩn giấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “挖掘” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
