Chuyển đến nội dung
探测器探測器

tàncèqì

Danh từ

HSK5Lượng từ: 台、个、具

1Danh từ

  1. máy dò
  2. thiết bị dò tìm
  3. tàu thăm dò

Ví dụ

  1. 火星探测器成功着陆了。

    Huǒxīng tàncèqì chénggōng zhuólù le.Tàu thăm dò Sao Hỏa đã hạ cánh thành công.

  2. 机场安检人员正在使用金属探测器。

    Jīchǎng ānjiǎn rényuán zhèngzài shǐyòng jīnshǔ tàncèqì.Nhân viên an ninh sân bay đang sử dụng máy dò kim loại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 火星探测器 Huǒxīng tàncèqìtàu thăm dò Sao Hỏa
  • 金属探测器 jīnshǔ tàncèqìmáy dò kim loại
  • 烟雾探测器 yānwù tàncèqìthiết bị báo khói / dò khói
  • 发射探测器 fāshè tàncèqìphóng tàu thăm dò

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来探测某种物理量、辐射、物质或空间环境的仪器或装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发射 + 探测器

Dùng khi nói về việc phóng tàu/thiết bị thăm dò vào không gian hoặc môi trường đặc thù. VD: 发射月球探测器 – phóng tàu thăm dò mặt trăng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

探
测
器

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1