1Danh từ
- đèn rọi
- đèn pha tìm kiếm
- đèn chiếu xa
Ví dụ
Biānjìng yàosài shang ānzhuāng le qiánglì de tànzhàodēng.
Trên pháo đài biên giới lắp đặt đèn chiếu công suất mạnh.
Tànzhàodēng de guāngzhù huàpò le yèkōng.
Cột sáng của ngọn đèn pha rạch tan bầu trời đêm.
Sōujiùduì yòng tànzhàodēng zài hǎimiàn shang sōusuǒ shēnghuánzhě.
Đội cứu hộ dùng đèn rọi tìm kiếm người sống sót trên mặt biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产生平行光束的强光灯,用于远距离照明和搜索。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 探照灯 + động từ
dùng đèn rọi để làm việc gì đó (thường là tìm kiếm, quan sát). VD: 用探照灯照亮黑夜。 – Dùng đèn pha rọi sáng màn đêm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
