Chuyển đến nội dung
控制室

kòngzhìshì

Hán Việt: KHỐNG CHẾ THẤT

HSK6Lượng từ: 间、个

1Danh từ

  1. phòng điều khiển
  2. phòng kiểm soát

Ví dụ

  1. 工程师们正在控制室里监测各项数据。

    Gōngchéngshīmen zhèngzài kòngzhìshì lǐ jiāncè gè xiàng shùjù.

    Các kỹ sư đang giám sát các số liệu trong phòng điều khiển.

  2. 未经许可,外人不得进入主控制室。

    Wèijīng xǔkě, wàirén bùdé jìnrù zhǔ kòngzhìshì.

    Nếu không được phép, người ngoài không được vào phòng điều khiển chính.

  3. 控制室的大屏幕上显示着全厂的运行状态。

    Kòngzhìshì de dà píngmù shang xiǎnshìzhe quán chǎng de yùnxíng zhuàngtài.

    Màn hình lớn trong phòng điều khiển hiển thị trạng thái vận hành của toàn nhà máy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 主控制室 zhǔ kòngzhìshìphòng điều khiển chính
  • 中央控制室 zhōngyāng kòngzhìshìphòng điều khiển trung tâm
  • 进入控制室 jìnrù kòngzhìshìvào phòng điều khiển
  • 控制室人员 kòngzhìshì rényuánnhân viên phòng điều khiển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

集中安装仪表和控制装置,用以监控生产过程或设备运行的房间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 控制室 + 操作 / 监控

Diễn đạt hành động giám sát hoặc thao tác bên trong phòng điều khiển. VD: 他在控制室监控系统。– Anh ấy theo dõi hệ thống trong phòng điều khiển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

控
制
室

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1