1Danh từ
- cần điều khiển
- cần gạt điều khiển
Ví dụ
Fēixíngyuán jǐnjǐn wòzhe fēijī de kòngzhìgǎn.
Phi công nắm chặt cần điều khiển của máy bay.
Tuī qián kòngzhìgǎn kěyǐ shǐ jīqì jiāsù yùnxíng.
Đẩy cần điều khiển về phía trước có thể làm máy móc tăng tốc vận hành.
Zhège yóuxì shǒubǐng de kòngzhìgǎn fēicháng língmǐn.
Cần điều khiển của tay cầm chơi game này rất nhạy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来操纵机械设备或交通工具方向、速度等的杆状部件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推动 / 移动 + 控制杆
Biểu thị tác động di chuyển cần gạt để điều khiển thiết bị. VD: 慢慢移动控制杆。– Di chuyển cần điều khiển một cách chậm rãi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
