1Danh từ
- thanh điều khiển (trong lò phản ứng hạt nhân)
Ví dụ
Cāozuòyuán xùnsù chārù kòngzhìbàng yǐ tíngzhǐ hé fǎnyìng.Người vận hành nhanh chóng cắm các thanh điều khiển vào để dừng phản ứng hạt nhân.
Kòngzhìbàng yòngyú xīshōu fǎnyìngduī zhōng de duōyú zhōngzǐ.Thanh điều khiển được dùng để hấp thụ các neutron dư thừa trong lò phản ứng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
核反应堆中用以吸收中子以调节或终止核裂变反应速率的棒状构件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 控制棒 + 调节/控制……
dùng thanh điều khiển để can thiệp tốc độ phản ứng. VD: 用控制棒调节核反应速度。– Dùng thanh điều khiển để điều chỉnh tốc độ phản ứng hạt nhân.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
