Chuyển đến nội dung
推土机推土機

tuītǔjī

Danh từ

Lượng từ: 台、部、辆

1Danh từ

  1. máy ủi

Ví dụ

  1. 工地上有好几台推土机在作业。

    Gōngdì shang yǒu hǎo jǐ tái tuītǔjī zài zuòyè.Trên công trường có mấy chiếc máy ủi đang làm việc.

  2. 推土机把坑坑洼洼的路面铲平了。

    Tuītǔjī bǎ kēngkēng-wāwā de lùmiàn chǎnpíng le.Máy ủi đã ủi phẳng mặt đường gồ ghề.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一台推土机 yì tái tuītǔjīmột chiếc máy ủi
  • 开推土机 kāi tuītǔjīlái máy ủi
  • 推土机司机 tuītǔjī sījītài xế máy ủi
  • 大型推土机 dàxíng tuītǔjīmáy ủi cỡ lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由拖拉机或装载机装备推土铲构成的土方工程机械。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 推土机 + 把……铲平

Dùng máy ủi để ủi phẳng cái gì. VD: 他们用推土机把地面铲平。– Họ dùng máy ủi để san phẳng mặt đất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

推
土
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1