1Động từ
- suy đoán
- suy luận
- phán đoán
Ví dụ
Gēnjù xiànchǎng hénjì, jǐngfāng tuīduàn xiōngshǒu hái zài fùjìn.Căn cứ vào dấu vết hiện trường, cảnh sát suy đoán hung thủ vẫn còn ở gần đây.
Zhuānjiā tuīduàn zhè chǎng huǒzāi shì yóu diànlù lǎohuà yǐnqǐ de.Các chuyên gia suy đoán vụ hỏa hoạn này là do chập mạch điện lâu năm gây ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据事实或前提推想出结论。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从/根据……推断(出)……
Dựa vào dữ kiện, căn cứ nào đó để rút ra kết luận.
推断 + mệnh đề
Đưa ra phán đoán về một việc gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
