1Danh từ
- chất đẩy
- nhiên liệu đẩy (tên lửa, vũ trụ)
Ví dụ
Huǒjiàn xūyào jiāzhù yètǐ tuījìnjì.
Tên lửa cần nạp chất đẩy thể lỏng.
Xīnxíng tuījìnjì néng tígōng gèng dà de tuīlì.
Chất đẩy kiểu mới có thể cung cấp lực đẩy lớn hơn.
Kēxuéjiā zhèngzài yánfā gèng huánbǎo de tuījìnjì.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu phát triển loại chất đẩy thân thiện với môi trường hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供火箭发动机等产生推力的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
S + 消耗/加注 + 推进剂
Biểu thị việc tiêu hao hoặc nạp nhiên liệu đẩy. VD: 火箭消耗了大量推进剂。– Tên lửa đã tiêu hao lượng lớn chất đẩy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
