Chuyển đến nội dung
掩埋

yǎnmái

Hán Việt: YỂM MAI

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chôn vùi
  2. vùi lấp

Ví dụ

  1. 山体滑坡掩埋了村庄。

    Shāntǐ huápō yǎnmái le cūnzhuāng.Vụ sạt lở núi đã vùi lấp cả ngôi làng.

  2. 救援队正在掩埋遇难者的遗体。

    Jiùyuánduì zhèngzài yǎnmái yùnànzhě de yítǐ.Đội cứu hộ đang chôn cất thi thể của các nạn nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 掩埋尸体 yǎnmái shītǐchôn cất thi thể
  • 掩埋垃圾 yǎnmái lājīchôn lấp rác thải
  • 被泥沙掩埋 bèi níshā yǎnmáibị bùn cát vùi lấp
  • 就地掩埋 jiùdì yǎnmáichôn lấp tại chỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

埋藏;(用泥土等)盖在上面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被……掩埋

Bị cái gì vùi lấp / chôn vùi. VD: 房屋被泥石流掩埋。 – Nhà cửa bị dòng bùn đá vùi lấp.

把 + tân ngữ + 掩埋

Đem cái gì đi chôn vùi/chôn lấp. VD: 把垃圾掩埋起来。 – Chôn lấp rác thải lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

掩
埋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1