Chuyển đến nội dung
埋

mái

Hán Việt: MAI

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chôn
  2. chôn vùi
  3. vùi lấp
  4. vùi mình, chôn

Ví dụ

  1. 他把秘密深深地埋在心底。

    Tā bǎ mìmì shēnshēn de mái zài xīndǐ.Anh ấy chôn sâu bí mật đó dưới đáy lòng.

  2. 大雪埋住了整条道路。

    Dàxuě mái zhù le zhěng tiáo dàolù.Tuyết lớn đã vùi lấp cả con đường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用土、沙等盖住;隐藏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 埋在/进 + nơi chốn

chôn vùi cái gì vào đâu đó (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng). VD: 把种子埋进土里。– Chôn hạt giống vào đất.

埋头 + động từ

chuyên tâm, dồn hết sức lực làm một việc gì đó (thường là học tập, làm việc). VD: 埋头学习。– Vùi đầu vào học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

埋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “埋” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1