1Động từ
- chôn vùi
- chôn giấu
- ẩn chứa
Ví dụ
Dìxià máicáng zhe fēngfù de méikuàng.
Dưới lòng đất chôn vùi nguồn than đá phong phú.
Zhè duàn tòngkǔ de jìyì yìzhí máicáng zài tā xīndǐ.
Ký ức đau buồn này luôn được chôn giấu tận đáy lòng anh ấy.
Zhèlǐ máicáng zhe xǔduō gǔdài wénwù.
Nơi đây chôn vùi rất nhiều di vật cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
埋在地下;隐藏在心中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
埋藏在 / 埋藏着……
Biểu thị thứ gì đó bị giấu kín trong lòng đất hoặc trong tâm tư. VD: 他把秘密埋藏在心里。– Anh ấy chôn giấu bí mật ở trong lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
