1Động từ
- nghiền ngẫm
- tìm hiểu sâu
- suy xét kỹ
Ví dụ
Yǎnyuán rènzhēn chuǎimó juésè de xīnlǐ.
Diễn viên nghiêm túc nghiền ngẫm tâm lý của nhân vật.
Tā huā le hěn cháng shíjiān chuǎimó lǐngdǎo de xīnsī.
Anh ấy tốn nhiều thời gian suy xét kỹ tâm ý của cấp trên.
Zhè piān wénzhāng xūyào zǐxì chuǎimó cái néng lǐjiě.
Bài viết này cần phải nghiền ngẫm kỹ lưỡng mới có thể hiểu được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
反复思考推求;悉心体味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反复 / 仔细 + 揣摩
Lặp đi lặp lại việc suy xét, nghiên cứu tỉ mỉ để hiểu thấu đáo một nội dung hay tâm lý. VD: 他反复揣摩这篇文章的深意。(Anh ấy nghiền ngẫm đi nghiền ngẫm lại ý nghĩa sâu xa của bài văn này.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
