1Động từ
- cộng gộp
- tổng cộng
- bàn bạc
- cân nhắc
- tính toán
Ví dụ
Zhè jǐ bǐ kāizhī héjì sānqiān yuán.
Mấy khoản chi tiêu này tổng cộng ba nghìn tệ.
Zánmen liǎ héji yíxià zhè jiàn shì gāi zěnme bàn.
Hai đứa mình bàn bạc xem việc này nên làm thế nào đi.
Wǒ xīnlǐ àn'àn héjì, juéde zhège zhǔyi kěxíng.
Trong lòng tôi ngẫm nghĩ tính toán, cảm thấy ý kiến này khả thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合起来计算;也指商量、琢磨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 合计 + Số lượng
Biểu thị tổng cộng là bao nhiêu.
(跟/和 Ai) 合计一下 / 合计合计
Bàn bạc, tính toán với ai về vấn đề gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
