1Động từ
- nhét vào
- giắt vào
- bỏ vào (túi, ngực áo)
Ví dụ
Tā bǎ qián chuāi zài kǒudài lǐ jiù chūmén le.
Anh ấy nhét tiền vào túi rồi ra ngoài.
Tā huái lǐ chuāi zhe yí fèn zhòngyào wénjiàn.
Trong ngực áo anh ấy giắt một tập tài liệu quan trọng.
Tā qiāoqiāo bǎ shǒujī chuāi jìn dōu lǐ.
Cô ấy lặng lẽ nhét điện thoại vào túi quần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
藏在衣服里。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 揣在/进 + nơi chốn (口袋/兜/怀里)
Đem vật gì giắt, nhét cất vào trong túi áo, túi quần hoặc lòng ngực. VD: 他把钥匙揣在兜里。– Anh ấy đút chìa khóa vào túi quần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “揣” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
