Chuyển đến nội dung
搁脚板擱腳板

gējiǎobǎn

Hán Việt: CÁC CƯỚC BẢN

Danh từ

Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. ván để chân
  2. bàn gác chân
  3. chỗ kê chân

Ví dụ

  1. 坐在躺椅上时,可以把脚放在搁脚板上休息。

    Zuò zài tǎngyǐ shàng shí, kěyǐ bǎ jiǎo fàng zài gējiǎobǎn shàng xiūxi.Khi ngồi trên ghế tựa, có thể đặt chân lên ván gác chân để nghỉ ngơi.

  2. 这辆轮椅的搁脚板高度是可以调节的。

    Zhè liàng lúnyǐ de gējiǎobǎn gāodù shì kěyǐ tiáojié de.Độ cao của bàn để chân xe lăn này có thể điều chỉnh được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 轮椅搁脚板 lúnyǐ gējiǎobǎnbàn gác chân của xe lăn
  • 折叠搁脚板 zhédié gējiǎobǎnbàn để chân gập được
  • 调节搁脚板 tiáojié gējiǎobǎnđiều chỉnh bàn để chân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供人坐着时放置双脚的踏板或横板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把脚放在 + 搁脚板上

Đặt chân lên ván kê/gác chân. VD: 请把脚放在搁脚板上。– Xin hãy đặt chân lên bàn gác chân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

搁
脚
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1