Chuyển đến nội dung
搂抱摟抱

lǒubào

Động từ

HSK5Lượng từ: 次

1Động từ

  1. ôm
  2. ôm chặt
  3. ôm ấp

Ví dụ

  1. 母子俩激动地搂抱在一起。

    Mǔ zǐ liǎ jīdòng de lǒubào zài yìqǐ.Hai mẹ con xúc động ôm chầm lấy nhau.

  2. 他紧紧搂抱着久别重逢的妻子。

    Tā jǐnjǐn lǒubào zhe jiǔbié chóngféng de qīzi.Anh ấy ôm chặt lấy người vợ lâu ngày gặp lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紧紧搂抱 jǐnjǐn lǒubàoôm chặt
  • 搂抱在一起 lǒubào zài yìqǐôm lấy nhau
  • 互相搂抱 hùxiāng lǒubàoôm nhau
  • 亲热搂抱 qīnrè lǒubàoôm ấp thân mật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两手环抱,多指亲热的举动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

搂抱 + 在一起

Biểu thị hai hoặc nhiều người ôm chặt lấy nhau.

把 + tân ngữ + 搂抱 + 在怀里

Ôm ai đó vào lòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

搂
抱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1