Chuyển đến nội dung
拥抱擁抱

yōngbào

Hán Việt: UNG BÃO

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Động từ

  1. ôm
  2. ôm ấp
  3. ôm chặt
  4. ôm, ôm chặt

Ví dụ

  1. 母女俩紧紧地拥抱在一起。

    Mǔnǚ liǎ jǐnjǐn de yōngbào zài yìqǐ.Hai mẹ con ôm chặt lấy nhau.

  2. 听到好消息,他们高兴地拥抱起来。

    Tīng dào hǎo xiāoxi, tāmen gāoxìng de yōngbào qǐlái.Nghe được tin vui, họ mừng rỡ ôm chầm lấy nhau.

2Danh từ

  1. cái ôm

Ví dụ

  1. 临别时,他们给了对方一个热情的拥抱。

    Línbie shí, tāmen gěi le duìfāng yí gè rèqíng de yōngbào.Lúc chia tay, họ đã dành cho nhau một cái ôm ấm áp.

  2. 一个温暖的拥抱能给人带来力量。

    Yí ge wēnnuǎn de yōngbào néng gěi rén dài lái lìliang.Một cái ôm ấm áp có thể mang lại sức mạnh cho con người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紧紧拥抱 jǐnjǐn yōngbàoôm chặt
  • 互相拥抱 hùxiāng yōngbàoôm nhau
  • 热情的拥抱 rèqíng de yōngbàocái ôm nồng nhiệt
  • 温暖的拥抱 wēnnuǎn de yōngbàocái ôm ấm áp
  • 拥抱未来 yōngbào wèiláiđón nhận tương lai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

搂抱,多表示亲爱、欢迎或慰抚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 与 + tân ngữ + 拥抱

Ôm lấy ai đó. VD: 他激动地跟母亲拥抱。– Anh ấy xúc động ôm lấy mẹ.

给 + tân ngữ + 一个拥抱

Trao cho ai một cái ôm. VD: 请给她一个热情的拥抱。– Xin hãy trao cho cô ấy một cái ôm nồng nhiệt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拥
抱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1