1Danh từ
- công nhân bốc vác
- người khuân vác
Ví dụ
Mǎtóu shang yǒu xǔduō bānyùngōng zhèngzài gànhuó.
Trên bến cảng có rất nhiều công nhân bốc vác đang làm việc.
Tā niánqīng shí zuò guo bānyùngōng.
Thời trẻ anh ấy từng làm công nhân bốc vác.
Bānyùngōngmen bǎ xiāngzi yī gè jiē yī gè de bān shàng kǎchē.
Những người bốc vác lần lượt chuyển từng chiếc thùng lên xe tải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门从事搬运货物劳动的工人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 / 当 + 搬运工
làm nghề bốc vác, khuân vác. VD: 他在车站当搬运工。– Anh ấy làm công nhân bốc vác ở nhà ga.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
