1Danh từ
- đu quay khổng lồ
- vòng quay mặt trời
Ví dụ
Wǒmen qù yóulèyuán zuò mótiānlún ba.
Chúng mình đến công viên giải trí ngồi đu quay khổng lồ đi.
Zài mótiānlún shang kěyǐ fǔkàn zhěnggè chéngshì de yèjǐng.
Ở trên đu quay khổng lồ có thể nhìn ngắm toàn cảnh đêm của thành phố.
Hǎibiān jiànqǐ le yí zuò jùdà de mótiānlún.
Một vòng quay khổng lồ đã được dựng lên bên bờ biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种游乐设施,由大转轮和挂在轮缘上的乘客座舱组成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 + 摩天轮
Đi, ngồi đu quay khổng lồ. VD: 孩子们喜欢坐摩天轮。– Trẻ con thích ngồi vòng quay khổng lồ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
