Chuyển đến nội dung
攀附

pānfù

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. leo bám
  2. bám víu (cây cối, vật lý)
  3. dựa dẫm
  4. bám gót
  5. bợ đỡ người quyền quý

Ví dụ

  1. 藤蔓植物攀附在墙上生长。

    Téngmàn zhíwù pānfù zài qiáng shàng shēngzhǎng.Dây leo bám vào tường mà sinh trưởng.

  2. 常春藤攀附着高大的树干。

    Chángchūnténg pānfù zhe gāodà de shùgàn.Cây thường xuân bám quanh thân cây cao lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 攀附权贵 pānfù quánguìbám gót người quyền quý
  • 趋炎攀附 qūyán pānfùhùa theo kẻ thế lực
  • 攀附向上 pānfù xiàngshàngleo bám vươn lên
  • 依附攀附 yīfù pānfùnương tựa bám víu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

附着东西往上爬;比喻依附有权势的人往上爬。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

攀附 + 在……上

bám vào vật gì đó (về vật lý). VD: 爬山虎攀附在墙上。– Cây thường xuân bám vào tường.

攀附 + 权贵/高官

nịnh hót, bám gót quyền quý. VD: 他一心想攀附权贵。– Hắn một lòng muốn dựa dẫm quyền quý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

攀
附

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1