1Danh từ
- trụ cột
- chỗ dựa vững chắc
Ví dụ
Lǚyóuyè shì zhè ge chéngshì de zhǔyào jīngjì zhīzhù.
Ngành du lịch là trụ cột kinh tế chính của thành phố này.
Fùqīn shì quánjiā de jīngshén zhīzhù.
Người cha là chỗ dựa tinh thần của cả gia đình.
Qìchē gōngyè shì gāi guó de zhīzhù chǎnyè zhī yī.
Ngành công nghiệp ô tô là một trong những ngành công nghiệp trụ cột của nước này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
起支撑作用的柱子;比喻起主要支撑作用的人或力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的支柱 / 支柱产业
Thường dùng theo nghĩa bóng chỉ người, tổ chức, ngành nghề đóng vai trò nâng đỡ then chốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
