1Danh từ
- cột
- trụ
Ví dụ
Dàtīng lǐ lìzhe jǐ gēn cūdà de zhùzi.
Trong đại sảnh dựng mấy cây cột to lớn.
Dìzhèn bǎ fángwū de yī gēn chéngzhòng zhùzi zhèn liè le.
Trận động đất đã làm nứt một chiếc cột chịu lực của ngôi nhà.
Háizimen zài huíláng de shí zhùzi pángbiān wán zhuōmícáng.
Lũ trẻ đang chơi trốn tìm cạnh những chiếc cột đá ở hành lang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建筑物中用以支承梁、桁的竖直构件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Lượng từ: 根 (gēn) + 柱子
Lượng từ tiêu chuẩn dùng cho cột là '根'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
