1Danh từ
- năng lực chi phối
- sức chi phối
- quyền lực khống chế
Ví dụ
Tā zài hángyè nèi yōngyǒu jí qiáng de zhīpèilì.
Ông ấy có sức chi phối cực kỳ mạnh mẽ trong ngành.
Zhè jiā dà qǐyè zhújiàn shīqù le duì shìchǎng de zhīpèilì.
Doanh nghiệp lớn này dần mất đi sức chi phối đối với thị trường.
Suízhe jìngzhēng jiājù, tāmen de zhīpèilì dà bù rú qián.
Cùng với sự cạnh tranh gay gắt, quyền lực chi phối của họ không còn như xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
支配、控制或左右他人或事物的力量与能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……具有/拥有支配力
Có sức chi phối hoặc quyền lực kiểm soát đối với đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
