1Danh từ
- người nhận (thư, bưu phẩm, email)
Ví dụ
Qǐng zài bāoguǒ shang qīngchu xiěxia shōujiànrén de xìngmíng hé diànhuà.Vui lòng ghi rõ họ tên và số điện thoại của người nhận lên bưu kiện.
Fā yóujiàn shí bié wàng le tiánxiě shōujiànrén de yóuxiāng dìzhǐ.Khi gửi email đừng quên điền địa chỉ hòm thư của người nhận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接收信件、包裹或电子邮件的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + 收件人 + 发送……
Gửi cái gì cho người nhận. VD: 系统会自动给收件人发送通知。– Hệ thống sẽ tự động gửi thông báo cho người nhận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
