1Động từ
- nghe đài
- bắt sóng nghe
Ví dụ
Yéye měitiān zǎochén dōu shōutīng guǎngbō.
Ông nội mỗi sáng đều nghe đài phát thanh.
Huānyíng shōutīng běn qī de xīnwén jiémù.
Chào mừng quý vị đón nghe chương trình thời sự kỳ này.
Hěn duō rén xǐhuan zài kāichē shí shōutīng yīnyuè.
Nhiều người thích nghe đài ca nhạc khi lái xe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接收广播电台播发的信号并听取内容。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收听 + 广播/节目
Động từ mang tân ngữ chỉ việc đón nghe đài phát thanh hoặc nội dung truyền thanh. VD: 感谢大家收听。 – Cảm ơn mọi người đã đón nghe.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
