1Danh từ
- chày phá thành
- cây đâm thành (vũ khí công thành thời xưa)
Ví dụ
Shìbīngmen yòng gōngchéngmù zhuàngjī jǐnbì de chéngmén.
Binh lính dùng chày phá thành va đập vào cổng thành đang đóng chặt.
Gōngchéngmù shì gǔdài gōngdǎ chéngbǎo de zhòngyào zhòngxíng wǔqì.
Cây đâm thành là vũ khí hạng nặng quan trọng khi tấn công thành lũy thời cổ đại.
Chéngmén zài jùdà de gōngchéngmù zhuàngjī xià hōngrán dǎotā.
Cổng thành đã đổ sập ầm ầm dưới những cú húc của cây phá thành khổng lồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代攻城时用以撞击城门或城墙的重木武器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 攻城木 + 撞击/破坏 + tân ngữ
dùng cây đâm thành để phá huỷ mục tiêu. VD: 敌人用攻城木撞开了城门。– Kẻ địch đã dùng chày phá thành húc mở cổng thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
