1Danh từ
- bộ khuếch đại
- máy phóng đại
Ví dụ
Zhè gè yīnxiǎng shèbèi xūyào liánjiē yí gè gōnglǜ fàngdàqì.
Thiết bị âm thanh này cần kết nối với một bộ khuếch đại công suất.
Xìnhào jīngguò fàngdàqì hòu biànde fēicháng qīngxī.
Tín hiệu sau khi qua bộ khuếch đại trở nên rất rõ ràng.
Jìshù rényuán zhèngzài xiūlǐ huài diào de guāngxué fàngdàqì.
Nhân viên kỹ thuật đang sửa chữa bộ khuếch đại quang học bị hỏng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能增加输入信号幅度或功率的电子设备或装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经过/通过 + 放大器 + khuếch đại
thông qua thiết bị khuếch đại để tăng cường tín hiệu. VD: 声音通过放大器传到了全场。– Âm thanh qua bộ khuếch đại truyền đi khắp hội trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
