Chuyển đến nội dung
放大镜放大鏡

fàngdàjìng

Hán Việt: PHÓNG ĐẠI KÍNH

Danh từ

HSK5Lượng từ: 把、个

1Danh từ

  1. kính lúp

Ví dụ

  1. 爷爷戴着老花镜,手里还拿着放大镜看报纸。

    Yéye dài zhe lǎohuājìng, shǒulǐ hái ná zhe fàngdàjìng kàn bàozhǐ.Ông nội đeo kính lão, tay còn cầm kính lúp để đọc báo.

  2. 用放大镜在阳光下聚焦可以点燃纸片。

    Yòng fàngdàjìng zài yángguāng xià jùjiāo kěyǐ diǎnrán zhǐpiàn.Dùng kính lúp hội tụ ánh mặt trời có thể đốt cháy mảnh giấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把放大镜 yī bǎ fàngdàjìngmột chiếc kính lúp
  • 用放大镜观察 yòng fàngdàjìng guāncháquan sát bằng kính lúp
  • 拿放大镜 ná fàngdàjìngcầm kính lúp
  • 便携放大镜 biànxié fàngdàjìngkính lúp cầm tay tiện lợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来观察物体微小细节的凸透镜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 放大镜 + 观察/看

dùng kính lúp để quan sát hoặc nhìn thứ gì đó. VD: 老师用放大镜看植物叶子。– Cô giáo dùng kính lúp quan sát lá cây.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

放
大
镜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1