1Danh từ
- bệnh phóng xạ (bệnh do nhiễm phóng xạ)
Ví dụ
Jiēchù guòliàng hé fúshè kěnéng dǎozhì jíxìng fàngshèbìng.
Tiếp xúc quá liều bức xạ hạt nhân có thể dẫn đến bệnh phóng xạ cấp tính.
Yīshēng zhèngzài jījí qiǎngjiù fàngshèbìng huànzhě.
Các bác sĩ đang tích cực cứu chữa cho bệnh nhân mắc bệnh phóng xạ.
Zhè zhǒng yàowù néng yǒuxiào jiǎnqīng fàngshèbìng de zhèngzhuàng.
Loại thuốc này có thể giảm nhẹ triệu chứng bệnh phóng xạ một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体受到过量电离辐射照射后引起的全身性疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 放射病
bị mắc bệnh phóng xạ. VD: 他因核泄漏事故患上了放射病。– Anh ấy mắc bệnh phóng xạ do sự cố rò rỉ hạt nhân.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
