Chuyển đến nội dung
放映机放映機

fàngyìngjī

Hán Việt: PHÓNG ÁNH CƠ

Danh từ

Lượng từ: 台、架

1Danh từ

  1. máy chiếu
  2. máy chiếu phim

Ví dụ

  1. 电影院里有一台老式放映机。

    Diànyǐngyuàn lǐ yǒu yì tái lǎoshì fàngyìngjī.Trong rạp chiếu phim có một chiếc máy chiếu kiểu cũ.

  2. 放映机突然出了故障,电影中断了。

    Fàngyìngjī tūrán chū le gùzhàng, diànyǐng zhōngduàn le.Máy chiếu đột nhiên gặp sự cố, bộ phim bị gián đoạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电影放映机 diànyǐng fàngyìngjīmáy chiếu phim
  • 老式放映机 lǎoshì fàngyìngjīmáy chiếu kiểu cũ
  • 胶片放映机 jiāopiàn fàngyìngjīmáy chiếu phim nhựa
  • 检修放映机 jiǎnxiū fàngyìngjīkiểm tra sửa chữa máy chiếu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来放映影片的机械设备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 放映机 + 放映……

Dùng máy chiếu để chiếu (phim ảnh...). VD: 用放映机放映电影。– Dùng máy chiếu để chiếu phim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

放
映
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1