1Danh từ
- vũ đài chính trị
- trường chính trị
Ví dụ
Tā zài sānshí suì shí biàn dēngshàng le zhèngzhì wǔtái.
Anh ấy đã bước lên vũ đài chính trị khi mới ba mươi tuổi.
Suízhe xuǎnjǔ shībài, tā jiànjiàn tuìchū le zhèngzhì wǔtái.
Cùng với thất bại bầu cử, ông ấy dần dần rút lui khỏi chính trường.
Guójì zhèngzhì wǔtái shang fēngyún biànhuàn, chōngmǎn tiǎozhàn.
Trên trường chính trị quốc tế phong vân biến đổi, tràn đầy thách thức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻政治活动的空间、领域或舞台。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
登上/退出 + 政治舞台
bước vào hoặc rời khỏi hoạt động chính trường. VD: 他正式退出了政治舞台。– Ông ấy đã chính thức rời khỏi chính trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
