Chuyển đến nội dung
政治舞台政治舞臺

zhèngzhìwǔtái

Hán Việt: CHÍNH TRỊ VŨ ĐÀI

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. vũ đài chính trị
  2. trường chính trị

Ví dụ

  1. 他在三十岁时便登上了政治舞台。

    Tā zài sānshí suì shí biàn dēngshàng le zhèngzhì wǔtái.

    Anh ấy đã bước lên vũ đài chính trị khi mới ba mươi tuổi.

  2. 随着选举失败,他渐渐退出了政治舞台。

    Suízhe xuǎnjǔ shībài, tā jiànjiàn tuìchū le zhèngzhì wǔtái.

    Cùng với thất bại bầu cử, ông ấy dần dần rút lui khỏi chính trường.

  3. 国际政治舞台上风云变幻,充满挑战。

    Guójì zhèngzhì wǔtái shang fēngyún biànhuàn, chōngmǎn tiǎozhàn.

    Trên trường chính trị quốc tế phong vân biến đổi, tràn đầy thách thức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 登上政治舞台 dēngshàng zhèngzhì wǔtáibước lên vũ đài chính trị
  • 退出政治舞台 tuìchū zhèngzhì wǔtáirời khỏi vũ đài chính trị
  • 国际政治舞台 guójì zhèngzhì wǔtáivũ đài chính trị quốc tế
  • 活跃在政治舞台 huóyuè zài zhèngzhì wǔtáihoạt động tích cực trên chính trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻政治活动的空间、领域或舞台。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

登上/退出 + 政治舞台

bước vào hoặc rời khỏi hoạt động chính trường. VD: 他正式退出了政治舞台。– Ông ấy đã chính thức rời khỏi chính trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

政
治
舞
台

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1