Chuyển đến nội dung
效法

xiàofǎ

Hán Việt: HIỆU PHÁP

Động từ

1Động từ

  1. noi theo
  2. bắt chước
  3. học tập

Ví dụ

  1. 我们应该效法他无私奉献的精神。

    Wǒmen yīnggāi xiàofǎ tā wúsī fèngxiàn de jīngshén.Chúng ta nên noi theo tinh thần cống hiến quên mình của anh ấy.

  2. 年轻一代往往会效法优秀前辈的做法。

    Niánqīng yídài wǎngwǎng huì xiàofǎ yōuxiù qiánbèi de zuòfǎ.Thế hệ trẻ thường noi gương cách làm của những bậc tiền bối ưu tú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 效法榜样 xiàofǎ bǎngyàngnoi theo tấm gương
  • 效法先烈 xiàofǎ xiānliènoi gương các bậc tiền liệt
  • 值得效法 zhídé xiàofǎđáng để noi theo
  • 竞相效法 jìngxiāng xiàofǎđua nhau bắt chước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

照着别人的样子去做;学习(多指好的榜样)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

效法 + danh từ / 榜样

Học tập, noi theo ai hoặc tấm gương nào. VD: 值得我们效法。 – Rất đáng để chúng ta noi theo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

效
法

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1