1Danh từ
- phao cứu sinh
- phao bơi
Ví dụ
Chuán shang zhǔnbèi le zúgòu de jiùshēngquān.
Trên tàu đã chuẩn bị đầy đủ phao cứu sinh.
Tā bǎ jiùshēngquān rēng gěi le luòshuǐ de rén.
Anh ấy đã ném phao cứu sinh cho người bị rơi xuống nước.
Yóuyǒng chūxuézhě zuìhǎo dài shang jiùshēngquān.
Người mới học bơi tốt nhất nên đeo phao cứu sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水上救生用的环形浮具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 救生圈 + 扔给……
Ném phao cứu sinh cho ai. VD: 把救生圈扔给落水者。– Ném phao cứu sinh cho người rơi xuống nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
