1Danh từ
- xe ô tô mui trần
Ví dụ
Zhè liàng chǎngpéngqìchē fēicháng kù.
Chiếc xe ô tô mui trần này cực kỳ ngầu.
Chǎngpéngqìchē zài niánqīngrén zhōng hěn shòu huānyíng.
Xe ô tô mui trần rất được giới trẻ ưa chuộng.
Tā cúnqián xiǎng mǎi yí liàng chǎngpéngqìchē.
Anh ấy tiết kiệm tiền muốn mua một chiếc xe ô tô mui trần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
车顶可以自由开启和闭合的汽车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
驾驶 / 租 + 敞篷汽车
Lái hoặc thuê xe mui trần. VD: 我们租了一辆敞篷汽车去旅行。– Chúng tôi đã thuê một chiếc xe mui trần đi du lịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
