Chuyển đến nội dung
敢于敢於

gǎnyú

Hán Việt: CẢM VU

HSK5

1Động từ

  1. dám
  2. dũng cảm
  3. dám (làm gì)

Ví dụ

  1. 我们要敢于面对困难。

    Wǒmen yào gǎnyú miànduì kùnnan.

    Chúng ta phải dám đối mặt với khó khăn.

  2. 年轻人要敢于提出自己的不同看法。

    Niánqīngrén yào gǎnyú tíchū zìjǐ de bùtóng kànfǎ.

    Người trẻ cần dám nêu ra quan điểm khác biệt của mình.

  3. 在真理面前,他敢于坚持原则。

    Zài zhēnlǐ miànqián, tā gǎnyú jiānchí yuánzé.

    Trước chân lý, anh ấy dám kiên trì nguyên tắc.

  4. 年轻人要敢于开拓创新。

    Niánqīngrén yào gǎnyú kāituò chuàngxīn.

    Giới trẻ cần dám dấn thân mở lối và đổi mới.

  5. 年轻人应当敢于挑战未知,不畏惧任何挫折。

    Niánqīngrén yīngdāng gǎnyú tiǎozhàn wèizhī, bú wèijù rènhé cuòzhé.

    Người trẻ nên dám đương đầu với những điều chưa biết và không sợ hãi trước bất kỳ trắc trở nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 敢于面对 gǎnyú miànduìdám đối diện
  • 敢于挑战 gǎnyú tiǎozhàndám thách thức
  • 敢于承担 gǎnyú chéngdāndám đảm nhận
  • 敢于创新 gǎnyú chuàngxīndám đổi mới sáng tạo
  • 敢于承认 gǎnyú chéngrèndám thừa nhận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有勇气去做某种事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

敢于 + động từ (thường là động từ song âm tiết)

Động từ năng nguyện biểu thị lòng dũng cảm làm việc khó khăn hay có tính thử thách. VD: 敢于担当 – Dám gánh vác trách nhiệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

敢
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1