1Động từ
- dũng cảm
- dám
Ví dụ
Wǒmen yào yǒngyú miànduì kùnnan.
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.
Niánqīngrén yīngdāng yǒngyú tànsuǒ wèizhī lǐngyù.
Người trẻ nên dám dấn thân tìm tòi những lĩnh vực chưa biết.
Zuò cuò le jiù yào yǒngyú chéngrèn cuòwù.
Làm sai thì phải dũng cảm thừa nhận lỗi lầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
临事不退缩;有胆量去做。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
勇于 + Động từ / Cụm động từ
biểu thị lòng dũng cảm, dám làm một việc khó khăn hoặc cần trách nhiệm lớn. VD: 勇于实践 – dám thực hành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
