Chuyển đến nội dung
散布散佈

sànbù

Hán Việt: TẢN BỐ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. rải rác
  2. phân bố rải rác
  3. tung ra
  4. rêu rao
  5. phát tán (tin tức, tin đồn)

Ví dụ

  1. 村庄散布在山谷之中。

    Cūnzhuāng sànbù zài shāngǔ zhīzhōng.Các ngôi làng nằm rải rác trong thung lũng.

  2. 严禁散布虚假谣言。

    Yánjìn sànbù xūjiǎ yáoyán.Nghiêm cấm phát tán tin đồn giả mạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 散布谣言 sànbù yáoyántung tin đồn
  • 散布流言 sànbù liúyánrêu rao lời đồn
  • 散布消息 sànbù xiāoxiphát tán tin tức
  • 广泛散布 guǎngfàn sànbùphát tán rộng rãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分散分布;传播、播散(谣言等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

散布 + 谣言 / 言论

tung ra hoặc phát tán tin đồn, ngôn luận tiêu cực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

散
布

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1