1Động từ
- tập hợp
- tụ tập
- tụ tập, quây quần, tập hợp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
集合;凑在一起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
聚集 + ở/tại (在) + Nơi chốn
Tụ tập, tề tựu ở một địa điểm cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
