Chuyển đến nội dung
聚集

jùjí

Hán Việt: TỤ TẬP

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tập hợp
  2. tụ tập
  3. tụ tập, quây quần, tập hợp

Ví dụ

  1. 广场上聚集了很多人。

    Guǎngchǎng shang jùjí le hěn duō rén.Trên quảng trường tập trung rất nhiều người.

  2. 来自各地的学者聚集在北京参加研讨会。

    Láizì gèdì de xuézhě jùjí zài Běijīng cānjiā yántǎohuì.Các học giả từ khắp nơi đã tề tựu tại Bắc Kinh để tham gia hội thảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 聚集人群 jùjí rénqúntụ tập đám đông
  • 聚集在一起 jùjí zài yìqǐtập hợp lại với nhau
  • 大量聚集 dàliàng jùjítụ tập số lượng lớn
  • 聚集力量 jùjí lìliàngquy tụ sức mạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

集合;凑在一起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

聚集 + ở/tại (在) + Nơi chốn

Tụ tập, tề tựu ở một địa điểm cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

聚
集

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1