1Thành ngữ
- bậc nhất bậc nhì
- vào hàng đầu
Ví dụ
Tā de chéngjì zài bān lǐ shì shǔyī-shǔ'èr de.
Thành tích của anh ấy vào hàng đầu trong lớp.
Zhè jiā cāntīng de kǎoyā zài Běijīng shǔyī-shǔ'èr.
Món vịt quay của nhà hàng này thuộc hàng ngon nhất nhì ở Bắc Kinh.
Tā shì quánguó shǔyī-shǔ'èr de wùlǐxué zhuānjiā.
Ông ấy là một chuyên gia vật lý thuộc hàng đầu cả nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不是第一就是第二,形容特别突出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + phạm vi + 是数一数二的 / 数一数二的 + danh từ
Làm vị ngữ hoặc định ngữ, nhấn mạnh người hoặc vật có trình độ, chất lượng xuất sắc vượt trội trong một phạm vi nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
