Chuyển đến nội dung
整除数整除數

zhěngchúshù

Hán Việt: CHỈNH TRỪ SỐ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ước số
  2. số chia hết

Ví dụ

  1. 6的整除数有1、2、3和6。

    Liù de zhěngchúshù yǒu yī, èr, sān hé liù.Các ước số của 6 gồm có 1, 2, 3 và 6.

  2. 我们要先找出这个数字的所有整除数。

    Wǒmen yào xiān zhǎochū zhè ge shùzì de suǒyǒu zhěngchúshù.Chúng ta cần tìm ra tất cả các số chia hết của chữ số này trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 求整除数 qiú zhěngchúshùtìm ước số
  • 公共整除数 gōnggòng zhěngchúshùước số chung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数学上指能把一个数除尽(余数为零)的整数,即约数、因数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是 B 的整除数

biểu thị A là số có thể chia hết B (ước số). VD: 2是4的整除数。 – 2 là ước số của 4.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

整
除
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1