Chuyển đến nội dung
文明化

wénmínghuà

Danh từĐộng từ

1Danh từ

  1. sự văn minh hóa
  2. tiến trình văn minh hóa

Ví dụ

  1. 人类社会的文明化是一个漫长的过程。

    Rénlèi shèhuì de wénmínghuà shì yí gè màncháng de guòchéng.Sự văn minh hóa của xã hội loài người là một quá trình lâu dài.

  2. 法律的完善促进了公共行为的文明化。

    Fǎlǜ de wánshàn cùjìn le gōnggòng xíngwéi de wénmínghuà.Sự hoàn thiện của pháp luật đã thúc đẩy sự văn minh hóa hành vi công cộng.

2Động từ

  1. văn minh hóa
  2. trở nên văn minh

Ví dụ

  1. 科技的发展正在逐步文明化我们的生活方式。

    Kējì de fāzhǎn zhèngzài zhúbù wénmínghuà wǒmen de shēnghuó fāngshì.Sự phát triển của khoa học công nghệ đang từng bước văn minh hóa lối sống của chúng ta.

  2. 随着教育普及,这个地区变得越来越文明化了。

    Suízhe jiàoyù pǔjí, zhè ge dìqū biàn de yuèlái yuè wénmínghuà le.Cùng với việc phổ cập giáo dục, khu vực này ngày càng trở nên văn minh hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文明化进程 wénmínghuà jìnchéngtiến trình văn minh hóa
  • 逐步文明化 zhúbù wénmínghuàtừng bước văn minh hóa
  • 推动文明化 tuīdòng wénmínghuàthúc đẩy văn minh hóa
  • 社会文明化 shèhuì wénmínghuàvăn minh hóa xã hội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使脱离野蛮、愚昧或落后状态,进入有文化、有教养、进步的文明状态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

推动 / 促进 + …… + 文明化

thúc đẩy tiến trình văn minh hóa của sự vật, hiện tượng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

文
明
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1