Chuyển đến nội dung
斗鸡眼鬥雞眼

dòujīyǎn

Hán Việt: ĐẤU KÊ NHÃN

Danh từ

Lượng từ: 双、只

1Danh từ

  1. mắt lác (vào trong)
  2. mắt lé trục

Ví dụ

  1. 小丑故意扮成斗鸡眼逗孩子们笑。

    Xiǎochǒu gùyì bànchéng dòujīyǎn dòu háizimen xiào.Chú hề cố tình làm mắt lác để chọc bọn trẻ cười.

  2. 他天生就有一点斗鸡眼。

    Tā tiānshēng jiù yǒu yīdiǎn dòujīyǎn.Anh ấy bẩm sinh đã hơi bị lác mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扮斗鸡眼 bàn dòujīyǎnlàm mắt lác / giả vờ lác mắt
  • 做斗鸡眼 zuò dòujīyǎnlàm mắt lác
  • 天生斗鸡眼 tiānshēng dòujīyǎnmắt lác bẩm sinh
  • 患有斗鸡眼 huànyǒu dòujīyǎnmắc chứng lác mắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

俗称内斜视,两眼眼球同时向内偏斜的眼病;也指有内斜视的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扮/做 + 斗鸡眼

Làm điệu bộ mắt lé/lác để trêu chọc ai. VD: 他做了个斗鸡眼。– Nó làm bộ mắt lác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

斗
鸡
眼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1