1Động từ
- liệu trước
- dự đoán
- nghĩ rằng
Ví dụ
Wǒ liàoxiǎng tā jīntiān bú huì lái le.
Tôi đoán là hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.
Shìqing de jiéguǒ zhèngrú dàjiā suǒ liàoxiǎng de nàyàng.
Kết quả sự việc đúng như những gì mọi người dự đoán.
Shuí néng liàoxiǎng tiānqì huì biàn de zhème zāogāo ne?
Ai có thể ngờ rằng thời tiết lại trở nên tồi tệ thế này chứ?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预料;猜想。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
料想 + mệnh đề/sự việc
Dự liệu hoặc phỏng đoán điều gì sẽ xảy ra. VD: 我料想这件事没那么简单。– Tôi đoán chuyện này không đơn giản thế đâu.
正如……所料想
Đúng như ai đó đã đoán trước. VD: 正如专家所料想,经济逐渐回暖。– Đúng như chuyên gia dự đoán, kinh tế dần ấm lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
