1Động từ
- dự tính
- dự kiến
- kỳ vọng
Ví dụ
Zhè cì zhǎnhuì de xiàoguǒ chāoguò le yùqī.
Hiệu quả của buổi triển lãm lần này đã vượt quá dự kiến.
Zhuānjiā yùqī xiàbànnián de jīngjì zēngzhǎng huì jiākuài.
Các chuyên gia dự kiến tăng trưởng kinh tế nửa cuối năm sẽ tăng tốc.
Gāi xiàngmù jìnzhǎn shùnlì, yùqī xià gè yuè wángōng.
Dự án này tiến triển thuận lợi, dự kiến tháng sau sẽ hoàn thành.
2Tính từ
- được dự kiến trước
Ví dụ
Zhè xiàng gōngchéng dádào le yùqī de mùbiāo.
Dự án này đã đạt được mục tiêu dự kiến.
Xīn chǎnpǐn méiyǒu qǔdé yùqī de xiāoshòu chéngjì.
Sản phẩm mới không đạt được kết quả tiêu thụ như dự kiến.
Shǒushù qǔdé le yùqī de liánghǎo xiàoguǒ.
Ca phẫu thuật đã đạt được hiệu quả tốt như dự tính.
3V, n
- dự tính, kỳ vọng, dự liệu
Ví dụ
Gōngzuò jìnzhǎn shùnlì, wánquán dádàole zuìchū de yùqī.
Công việc tiến triển thuận lợi, hoàn toàn đạt được dự kiến ban đầu.
Jiéguǒ chāochū le wǒmen de yùqī.
Kết quả vượt quá dự kiến của chúng tôi.
Từ mục 超出
Zhè xiàng gōngchéng de jìndù bǐ yùqī yào kuài.
Tiến độ của công trình này nhanh hơn dự kiến.
Từ mục 进度
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预先期待、估计。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
达到 / 符合 / 超过 + 预期
Đạt được / phù hợp / vượt qua mức dự tính trước.
预期 + động từ / cụm vị ngữ
Dự kiến sẽ diễn ra việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
