Chuyển đến nội dung
预期預期

yùqī

Hán Việt: DỰ KỲ

HSK6

1Động từ

  1. dự tính
  2. dự kiến
  3. kỳ vọng

Ví dụ

  1. 这次展会的效果超过了预期。

    Zhè cì zhǎnhuì de xiàoguǒ chāoguò le yùqī.

    Hiệu quả của buổi triển lãm lần này đã vượt quá dự kiến.

  2. 专家预期下半年的经济增长会加快。

    Zhuānjiā yùqī xiàbànnián de jīngjì zēngzhǎng huì jiākuài.

    Các chuyên gia dự kiến tăng trưởng kinh tế nửa cuối năm sẽ tăng tốc.

  3. 该项目进展顺利,预期下个月完工。

    Gāi xiàngmù jìnzhǎn shùnlì, yùqī xià gè yuè wángōng.

    Dự án này tiến triển thuận lợi, dự kiến tháng sau sẽ hoàn thành.

2Tính từ

  1. được dự kiến trước

Ví dụ

  1. 这项工程达到了预期的目标。

    Zhè xiàng gōngchéng dádào le yùqī de mùbiāo.

    Dự án này đã đạt được mục tiêu dự kiến.

  2. 新产品没有取得预期的销售成绩。

    Xīn chǎnpǐn méiyǒu qǔdé yùqī de xiāoshòu chéngjì.

    Sản phẩm mới không đạt được kết quả tiêu thụ như dự kiến.

  3. 手术取得了预期的良好效果。

    Shǒushù qǔdé le yùqī de liánghǎo xiàoguǒ.

    Ca phẫu thuật đã đạt được hiệu quả tốt như dự tính.

3V, n

  1. dự tính, kỳ vọng, dự liệu

Ví dụ

  1. 工作进展顺利,完全达到了最初的预期。

    Gōngzuò jìnzhǎn shùnlì, wánquán dádàole zuìchū de yùqī.

    Công việc tiến triển thuận lợi, hoàn toàn đạt được dự kiến ban đầu.

  2. 结果超出了我们的预期。

    Jiéguǒ chāochū le wǒmen de yùqī.

    Kết quả vượt quá dự kiến của chúng tôi.

    Từ mục 超出

  3. 这项工程的进度比预期要快。

    Zhè xiàng gōngchéng de jìndù bǐ yùqī yào kuài.

    Tiến độ của công trình này nhanh hơn dự kiến.

    Từ mục 进度

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 达到预期 dádào yùqīđạt mức dự kiến
  • 超出预期 chāochū yùqīvượt mức kỳ vọng
  • 预期目标 yùqī mùbiāomục tiêu dự kiến
  • 预期效果 yùqī xiàoguǒhiệu quả dự kiến
  • 心理预期 xīnlǐ yùqīkỳ vọng tâm lý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预先期待、估计。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

达到 / 符合 / 超过 + 预期

Đạt được / phù hợp / vượt qua mức dự tính trước.

预期 + động từ / cụm vị ngữ

Dự kiến sẽ diễn ra việc gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

预
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1