Chuyển đến nội dung
斜视斜視

xiéshì

Hán Việt: TÀ THỊ

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. liếc nhìn
  2. nhìn xéo
  3. nhìn nghiêng

Ví dụ

  1. 他斜视了旁边的陌生人一眼。

    Tā xiéshì le pángbiān de mòshēngrén yīyǎn.Anh ấy liếc nhìn người lạ bên cạnh một cái.

  2. 走路时不要斜视,要注意前方。

    Zǒulù shí bùyào xiéshì, yào zhùyì qiánfāng.Khi đi đường đừng nhìn xéo nhìn nghiêng, phải chú ý phía trước.

2Danh từ

  1. chứng lác mắt
  2. tật lé mắt

Ví dụ

  1. 小孩子的斜视应当及早治疗。

    Xiǎoháizi de xiéshì yīngdāng jízǎo zhìliáo.Chứng lác mắt ở trẻ nhỏ nên được điều trị sớm.

  2. 医生建议她做手术来矫正斜视。

    Yīshēng jiànyì tā zuò shǒushù lái jiǎozhèng xiéshì.Bác sĩ khuyên cô ấy nên phẫu thuật để chỉnh tật lác mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 矫正斜视 jiǎozhèng xiéshìchỉnh tật lác mắt
  • 斜视眼 xiéshìyǎnmắt lác
  • 目不斜视 mù bù xiéshìmắt nhìn thẳng, không liếc ngang liếc dọc
  • 斜视他人 xiéshì tārénliếc nhìn người khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

斜着眼睛看;也指眼球位置不对称的眼病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

目不斜视

Thành ngữ chỉ mắt nhìn thẳng, chuyên tâm không nhìn ngó xung quanh. VD: 他目不斜视地大步向前走。– Anh ấy mắt nhìn thẳng rảo bước tiến về phía trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

斜
视

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “斜视” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1