1Danh từ
- khoáng vật fenspat plagiocla
- đá plagiocla
Ví dụ
Xiéchángshí shì dìqiào zhōng zuì chángjiàn de kuàngwù zhī yī.Plagiocla là một trong những khoáng vật phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.
Dìzhì xuéjiā zhèngzài xiǎnwéijìng xià guānchá xiéchángshí de qiēpiàn.Nhà địa chất học đang quan sát lát mỏng fenspat plagiocla dưới kính hiển vi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长石族矿物的一类,为钠长石与钙长石组成的类质同象系列。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 斜长石
Dùng trong địa chất để chỉ thành phần khoáng vật trong đá. VD: 该岩石含有斜长石。 – Mẫu đá này chứa khoáng plagiocla.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
